HƯỚNG DẪN CHỌN SIZE CHUẨN

Theo số đo cơ thể

1. Size Áo

* Trắng, Đen, Xám, Xanh navy

* Đối với áo thun: Lấy chiếc áo mà các bạn đang mặc và cảm thấy vừa nhất sau đó đo các kích thước của áo,và đối chiếu với bảng thông số của chúng tôi theo các kích thước sau:

Ngực (A)
Đo ngang áo phần dưới cánh tay.

Vai (B)
Đo ngang áo từ vai bên này đến vai bên kia (điểm khớp nối giữa ống tay và hai áo)

Dài (C)
Đo thẳng từ điểm cao nhất của áo tới điểm thấp nhất ở bên dưới.

Size S M L XL
Ngực (A) 46 48 50 52
Vai (B) 40 42 44 46
Dài (C) 65 67 69 71
Size A - B - C - D
S

A: 45,5

B: 40

C: 63

M

A: 48

B: 42

C: 65

L

A: 51

B: 43.5

C: 68.5

XL

A: 52

B: 45

C: 70

2. Size Quần short French Terry

* Xám đậm, Xám nhạt

Size M L XL 2XL
Chu vi đai quần 73 75 80 84
Chiều dài 43 44 46.5 47
Size Chu vi đai quần Chiều dài
M 73 43
L 75 44
XL 80 46.5
2XL 84 47

3. Size Quần underwear

* Đen, Xám, Xanh ghi, Xanh đen

Size M L XL 2XL
Chu vi đai quần 64 66 71 74
Chiều dài
(tính từ chun quần đến đũng quần)
24 24 25 25
Size Chu vi đai quần Chiều dài
(tính từ chun quần đến đũng quần)
M 64 24
L 66 24
XL 71 25
2XL 74 25

Theo cân nặngchiều cao

1. Size Áo

Size S M L XL 2XL
Chiều cao 1m 54 - 1m 59 1m 60 - 1m 65 1m 66 - 1m 71 1m 71 - 1m 76 1m 77 - 1m 82
Cân nặng 48 - 54 kg 55 - 61 kg 62 - 68 kg 69 - 75 kg 76 - 82 kg
Size Chiều cao & Cân nặng
S

1m 54 - 1m 59

48 - 54

M

1m 60 - 1m 65

55 - 61 kg

L

1m 66 - 1m 71

62 - 68 kg

XL

1m 71 - 1m 76

69 - 75 kg

XL

1m 77 - 1m 82

76 - 82 kg

Trường hợp số đo của bạn nằm trong khoảng giữa các size với nhau:

Với áo thun, bạn hãy lựa chọn ưu tiên theo chiều cao.

Ví dụ chiều cao của bạn theo size L nhưng cân nặng theo size M, hãy chọn L.

97% khách hàng của chúng tôi đã chọn đúng size theo cách này.

2. Quần lót

Size M L XL 2XL
Chiều cao Dưới 1m 65 1m 65 - 1m 72 1m 73 - 1m 8 Trên 1m 8
Cân nặng 50 - 60 kg 61 - 70 kg 71 - 78 kg 79 - 85 kg
Size Chiều cao & Cân nặng
M

Dưới 1m65

50 - 60 kg

L

1m 65 - 1m 72

61 - 70 kg

XL

1m 73 - 1m 8

71 - 78 kg

2XL

Trên 1m 8

79 - 85 kg

Size Chiều cao & Cân nặng
M

Dưới 1m65

Dưới 50kg

L

1m 65 - 1m 72

51 - 60Kg

XL

1m 73 - 1m 8

61 - 70Kg

2XL

Trên 1m 8

71 - 80Kg

3. Size Quần

Size XS S M L XL 2XL
Chiều cao Dưới 1m 55 Dưới 1m 55 1m 55 - 1m 60 1m 61 - 1m 66 1m 67 - 1m 75 Trên 1m 75
Cân nặng Dưới 45Kg 45 - 50Kg 51 - 60Kg 61 - 70Kg 71 - 80Kg 81 - 85Kg
Size Chiều cao & Cân nặng
XS

Dưới 1m55

Dưới 45kg

S

Dưới 1m55

45 - 50Kg

M

1m 55 - 1m60

51 - 60Kg

L

1m 61 - 1m 66

61 - 70Kg

XL

1m 67 - 1m 75

61 - 70Kg

2XL

Trên 1m 75

81 - 85Kg

4. Quần All Day

Size M L XL 2XL
Cân nặng 55 - 64kg 65 - 74Kg 74 - 84kg 84 - 90kg
Size Cân nặng
M

55 - 64kg

L

65 - 74Kg

XL

74 - 84kg

2XL

84 - 90kg

Trường hợp số đo của bạn nằm trong khoảng giữa các size với nhau:

Với quần short, bạn hãy lựa chọn ưu tiên theo cân nặng.

Ví dụ chiều cao của bạn theo size M nhưng cân nặng theo size L, hãy chọn L.

97% khách hàng của chúng tôi đã chọn đúng size theo cách này.

* Lưu ý: Các hướng dẫn về chọn Size chỉ mang tính tương đối chính xác, nếu bạn chưa chắc chắn xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn.

x

Sản phẩm đã được thêm vào giỏ hàng!

Xem giỏ hàng
Loading image Loading